Home
Printer-friendly versionSend by email
-A A +A

VHTK 66: Gia Đình trong KT-166 câu Trắc Nghiệm

Tác giả: 
Nguyễn Thái Hùng

VUI HỌC THÁNH KINH 66

 

 

166 câu Trắc Nghiệm :

NHỮNG GIA ĐÌNH

TRONG THÁNH KINH

 

01. Vợ chồng đầu tiên của nhân loại là ai ?

       a. Ông Giuse và bà Maria

       b. Ông Ađam và Evà     

       c. Ông Đavít và bà Bátseva

       d. Ông Ápraham và bà Xara

 

02.  Những người con của ông Ađam là ai ? (St 4,1 & 25)

       a. Ông Cain, Aben và Sêm

       b. Ông Cain, ông Aben, ông Sết

       c. Ông Cain, ông Aben và  ông Hênóc

       d. Ông Cain, ông Aben và  ông Nôê

 

03.  Ông Sết là con của ai ? (St 4,1 & 25)

       a. Ông Giuse và bà Maria

       b. Ông Ađam và Evà

       c. Ông Đavít và bà Bátseva

       d. Ông Ápraham và bà Xara

 

04.  Mẹ của ông Sết là ai ?(St 4,1 & 25)

a. Bà Tama

b. Bà Evà

c. Bà Maria

d. Bà Xara

 

05.  Cha của ông Sết là ai ? (St 4,1 & 25)

       a. Ông Giuse

       b. Ông Ađam

       c. Ông Đavít

       d. Ông Ápraham

 

06.  Mẹ của ông Aben là ai ? (St 4,1 & 25)

a. Bà Tama

b. Bà Evà

c. Bà Maria

d. Bà Xara

 

07.  Cha của ông Aben là ai ? (St 4,1 & 25)

       a. Ông Giuse

       b. Ông Ađam

       c. Ông Đavít

       d. Ông Ápraham

 

08.  Mẹ của ông Cain là ai ? (St 4,1 & 25)

a. Bà Tama

b. Bà Evà

c. Bà Maria

d. Bà Xara

 

09.  Cha của ông Cain là ai ? (St 4,1 & 25)

       a. Ông Giuse

       b. Ông Ađam

       c. Ông Đavít

       d. Ông Ápraham

 

10.  Người con trai cả của Cain là ai ?(Stk 4,17)

a. Ông Hênóc

b. Ông Khanốc

c. Ông Sêm

d. Ông Canaan

 

11.  Cha của ông Laméc là ai ? (Stk 4,18)

       a. Ông Nôe

       b. Ông Mơthusaên

       c. Ông Sết

       d. Ông Cain

 

12.  Hai người vợ của ông Laméc là ai ? (Stk 4,19)

a. Bà Lêa và Rakhen

b. Bà Ađa và Xila.

c. Bà Anna và Gioanna

d. Bà Mikhan và Bátseva

 

13.  Mẹ của ông Giavan, ông tổ các người ở lều và nuôi súc vật, là ai ? (Stk 4,20)

a. Bà Lêa

b. Bà Ađa

c. Bà Xila

d. Bà Mikhan

 

14.  Mẹ của ông Giuvan, ông tổ các người chơi đàn thổi sáo, là ai ? (Stk 4,22)

a. Bà Lêa

b. Bà Ađa

c. Bà Xila

d. Bà Mikhan

 

15.  Mẹ của ông Tuvan Cain, ông tổ các người thợ rèn đồng và sắt, là ai ? (Stk 4,22)

a. Bà Lêa

b. Bà Ađa

c. Bà Xila

d. Bà Mikhan

 

16.  Cha của cô Naama là ai ? (Stk 4,22)

        a. Ông Hênóc

       b. Ông Laméc

       c. Ông Nôe

       d. Ông Ápraham

 

17.  Cha của ông Giaphát là ai ? (Stk 4,32)

       a. Ông Hênóc

       b. Ông Ađam

       c. Ông Nôe

       d. Ông Ápraham

 

18.  Cha của ông Kham là ai ? (Stk 4,32)

       a. Ông Giuse

       b. Ông Ađam

       c. Ông Đavít

       d. Ông Nôe

 

19.  Cha của ông Sêm là ai ? (Stk 4,32)

       a. Ông Giuse

       b. Ông Nôe

       c. Ông Đavít

       d. Ông Ápraham

 

20.  Cha của cô Naama là ai ? (Stk 4,22)

       a. Ông Giaphét

       b. Ông Kham

       c. Ông Nôe

       d. Ông Sêm

 

21. Gia đình được cứu khỏi Lụt Hồng Thủy là ai ? (St 6,5 -10)

       a. Gia đình ông Nôê

       b. Gia đình ông Ađam   

       c. Gia đình ông Cain

       d. Gia đình ông Ápraham

 

22.  Những người con của ông Nôê là ai ? (St 6,5-10)

       a. Ông Sêm, ông Kham và ông Giaphét

       b. Ông Sêm, ông Aben, ông Sết 

       c. Ông Cain, ông Aben và  ông Hênóc

       d. Ông Kham, ông Sêm và  ông Sết

 

23.  Cha của ông Ápram là ai ? (St 11,27)

a. Ông Laméc

b. Ông Têrác

c. Ông Saun

d. Ông Sêm

 

24.  Những người con của ông Têrác là ai ?(St 11,27)

a. Ông Sêm, Kham và Giaphét

b. Ông Ápram, Nakho và Haran

c. Ông Giacóp, Êxau và Ixaác

d. Ông Giuđa, Lêvi và Bengiamin.

 

25.  Cha của ông Lót là ai ?(St 11,27)

a. Ông Ápram

b. Ông Haran

c. Ông Nakho

d. Ông Lêvi

 

26.  Vợ của ông Ápram là ai ?(St 11,29)

a. Bà Êvà

b. Bà Xarai

c. Bà Maria

d. Bà Êlisabét

 

27.  Bà Xarai, vợ của ông Ápram, con của ai ? (St 11,27)

a. Ông Ápram

b. Ông Haran

c. Ông Nakho

d. Ông Lêvi

 

28.  Ông nội của ông Lót là ai ? (St 11,27)

a. Ông Ápram

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Lêvi

 

29.  Gia đình tổ phụ Ápraham chính thức gồm những ai ? ( St 21,1-5 )

       a. Ông Ápraham, bà Xara và Giacóp

       b. Ông Ápraham, bà Xara và Ítmaen

       c. Ông Ápraham, bà Haga và Giacóp

       d. Ông Ápraham, bà Xara và Ixaác

 

30.  Cha của Ítmaen là ai ?(Stk 16,15)

a. Ông Ápram

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Lêvi

 

31.  Mẹ của ông Ítmaen là ai ? (Stk 16,15)

a. Bà Êvà

b. Bà Haga

c. Bà Maria

d. Bà Êlisabét

 

32.  Cha mẹ của ông Ítmaen là ai ? (Stk 16,15)

       a. Ông Giuse và bà Maria

       b. Ông Ađam và Evà

       c. Ông Đavít và bà Bátseva

       d. Ông Ápram và bà Haga

 

33.  Mẹ của ông Ixaác là ai ? (Stk 21,3)

a. Bà Êvà

b. Bà Haga

c. Bà Xara

d. Bà Êlisabét

 

34.  Cha của ông Ixaác là ai ?(Stk 21,3)

a. Ông Ápraham

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Lêvi

 

35.  Cha mẹ của ông Ixaác là ai ? (Stk 21,3)

       a. Ông Giuse và bà Maria

       b. Ông Ađam và Evà

       c. Ông Đavít và bà Bátseva

       d. Ông Ápram và bà Xara

 

36.  Vợ của ông Ixaác là ai ? (Stk 24,67)

a. Bà Lêa

b. Bà Rêbêca

c. Bà Haga

d. Bà Rakhen

 

37.  Bà Rêbêca, vợ của ông Ixaác, con của ai ? (Stk 24,67)

a. Ông Bơthuên

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Nơvagiốt

 

38. Cha mẹ của ông Êxau và ông Giacóp là ai ? (St 25,19-27)

       a. Ông Ápraham và bà Xara

       b. Ông Ixaác và bà Lêa

       c. Ông Ixaác và bà Rêbêca

       d. Ông Ixaác và bà Rakhen

 

39.  Con đầu lòng của ông Ítmaên, cháu ông Ápraham, là ai ? (Stk 25,13)

a. Ông Bơthuên

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Nơvagiốt

 

40.  Cha của ông Êxau là ai ? (Stk 25,25)

a. Ông Bơthuên

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Ixaác

 

41.  Mẹ của ông Êxau là ai ? (Stk 25,25)

a. Bà Lêa

b. Bà Rêbêca

c. Bà Haga

d. Bà Rakhen

 

42.  Cha của ông Giacóp là ai ? (Stk 25,26)

a. Ông Bơthuên

b. Ông Têrác

c. Ông Nakho

d. Ông Ixaác

 

43.  Mẹ của ông Giacóp là ai ? (Stk 25,26)

a. Bà Lêa

b. Bà Rêbêca

c. Bà Haga

d. Bà Rakhen

 

44.  Em của ông Êxau là ai ? (Stk 25,26)

a. Ông Giuđa

b. Ông Giacóp

c. Ông  Giuse

d. Ông Lêvi

 

45.  Vợ ông Êxau, con gái ông Bơêri người Khết, là ai ? (Stk 26,34)

a. Bà Lêa

b. Bà Giuđitha

c. Bà Haga

d. Bà Rakhen

 

46.  Người vợ của ông Êxau, con gái ông Ítmaên, cháu ông Ápraham, là ai ? (Stk 28,11)

a. Bà Lêa

b. Bà Makhalát

c. Bà Haga

d. Bà Rakhen

 

47.  Hai người vợ của ông Giacóp là ai ?(Stk 29,30)

a. Bà Bát Seva và Lêa

b. Bà Lêa và bà Rakhen

c. Bà Maria và Rakhen

d. Bà Rakhen và Anna

 

48.  Cha của bà Lêa, vợ ông Giacóp, là ai?(Stk 29,30)

a. Ông Giuđa

b. Ông Laban

c. Ông  Giuse

d. Ông Lêvi

 

49.  Cha của bà Rakhen, vợ ông Giacóp, là ai ? (Stk 29,30)

a. Ông Giuđa

b. Ông Laban

c. Ông  Giuse

d. Ông Lêvi

 

50.  Người con đầu lòng của ông Giacóp là ai ? (Stk 29,32)

a. Ông Giuđa

b. Ông Rưuvên

c. Ông  Giuse

d. Ông Lêvi

 

51.  Mẹ của ông Rưuvên là ai ? (Stk 29,32)

a. Bà Rakhen

b. Bà Lêa

c. Bà Binha

d. Bà Dinpa

 

52.  Người con út của ông Giacóp là ai ? (Stk 35,18)

a. Ông Giuđa

b. Ông Bengiamin

c. Ông  Giuse

d. Ông Lêvi

 

53.  Mẹ của ông Bengiamin là ai ? (Stk 29,32)

a. Bà Rakhen

b. Bà Lêa

c. Bà Binha

d. Bà Dinpa

 

54.  Những người con của bà Rakhen và ông Giacóp là ai ? (Stk 35,24)

a. Ông Giuse

b. Ông Bengamin

c. Ông Lêvi

d. Chỉ có a và b đúng.

 

55.  Nữ tỳ của bà Rakhen là ai ? (Stk 35,25)

a. Bà Dinpa

b. Bà Binha

c. Bà Anna

d. Bà Átnát

 

56.  Con trai bà Binha, nữ tỳ của bà Rakhen, với ông Giacóp là ai ? (Stk 35,25)

a. Ông Đan

b. Ông Náptali

c. Ông Bengamin

d. Chỉ có a và b đúng.

 

57.  Nữ tỳ của bà Lêa là ai ? (Stk 35,26)

a. Bà Dinpa

b. Bà Binha    

c. Bà Anna

d. Bà Átnát

 

58.  Con trai bà Dinpa, nữ tỳ của bà Lêa là ai ?  (Stk 35,26)

a. Ông Gát

b. Ông Ase

c. Ông Bengamin

d. Chỉ có a và b đúng.

 

59.  Con trai bà Lêa với ông Giacóp là ai ?(Stk 35,23)

a. Ông Rưuvên, Simêôn

b. Ông Lêvi, Giuđa

c. Ông Ítxakha và Dơvulun.

d. Cả a, b và c đúng.

 

60. Ông Giacóp có bao nhiêu người con, con trai và con gái ? (St 35,23-26 & 34,1)     

       a. 10

       b. 12

       c. 13

       d. 14

 

61. Cô con gái của ông Giacóp là ai ? (St 34,1)

       a. Cô Đina

       b. Cô Anna

       c. Cô Xara

       d. Cô Maria

 

62.  Mẹ của cô Đina là ai ? (St 34,1)

a. Bà Rakhen

b. Bà Lêa

c. Bà Binha

d. Bà Dinpa

 

63.  Những người con của ông Giacóp là ai ? (St 35,23-26 &34,1)

a. Ông Rưuvên, Simêôn, Lêvi, Giuđa,

b. Ông Ítxakha, Dơvulun, Giuse, Bengiamin,

c. Ông Đan, Náptali, Gát,  Ase và cô Đina.

d. Cả a, b và c đúng.

 

64.  Cha của ông E là ai ? (Stk 38,6)

a. Ông Rưuvên

b. Ông Lêvi

c. Ông Ítxakha

d. Ông Giuđa

 

65.  Vợ của ông E là ai ? (Stk 38,6)

a. Bà Rút

b. Bà Lêa

c. Bà Binha

d. Bà Tama

 

66.  Ông Perét và ông Derác là con của ai ? (Stk 38,29-30)

a. Ông Ápram và bà Xarai

b. Ông Giuđa và bà Tama

c. Ông Giacóp và bà Rakhen

d. Ông Giuse và bà Átnát

 

67.  Mẹ của ông Giuse là ai ?(Stk 35,24)

a. Bà Rút

b. Bà Lêa

c. Bà Binha

d. Bà Rakhen

 

68.  Cha của ông Giuse là ai ?(Stk 35,24)

a. Ông Rưuvên

b. Ông Lêvi

c. Ông Giacóp

d. Ông Giuđa

 

69.  Vợ ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ? (Stk 41,45)

a. Bà Rút

b. Bà Átnát

c. Bà Anna

d. Bà Tama

 

70.  Cha vợ ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ? (Stk 41,45)

a. Ngôn sứ Môsê

b. Tư tế Pôti Phêra

c. Thủ lãnh Samsôn

d. Vua Saun

 

71.  Con trai đầu lòng của  ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ?(Stk 41,51)

a. Ông Lêvi

b. Ông Mơnase

c. Ông Bengiamin

d. Ông Simêôn

 

72.  Con trai thứ  của  ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ?(Stk 41,52)

a. Ông Dơvulun

b. Ông Épraim

c. Ông Bengiamin

d. Ông Simêôn

 

73.  Mẹ của ông Épraim là ai ?(Stk 41,51)

a. Bà Rút

b. Bà Átnát

c. Bà Anna

d. Bà Bát Seva

 

74.  Nhà giải phóng vĩ đại của dân Dothái là ông Môsê, ông đã đưa dân Dothái ra khỏi Ai cập và tiến về Đất Hứa. Cha mẹ ông là ai ?(Xh 6,20)

       a. Ông Amram và bà Giôkhêvét

       b. Ông Giacóp và bà Êlisabét

       c. Ông Amram và bà Anna

       d. Ông Giuse và bà Giôkhêvét

 

75.  Nhà giải phóng vĩ đại của dân Dothái là ông Môsê, ông đã đưa dân Dothái ra khỏi Ai cập và tiến về Đất Hứa. Anh em của ông là ai ?(Xh 6,20 &15,20)

       a. Ông Êxau và bà Maria

       b. Ông Aharon và bà Miriam

       c. Ông Ixaác và bà Rêbêca

       d. Ông Giuse và bà Giôkhêvét

 

76.  Vợ ông Môsê là ai ?(Xh 2,21-22)

a. Bà Rút

b. Bà Átnát

c. Bà Xíppôra

d. Bà Bát Seva

 

77.  Con đầu lòng của ông Môsê là ai ?(Xh 2,21-22)

a. Ông Ghécsôm

b. Ông Giôsuê

c. Ông Salomôn

d. Ông Êxau

 

78.  Cha của bà Xíppôra, vợ ông Môsê, là ai ? (Xh 2,18)

       a. Ông Êxau  

       b. Ông Rơuên

       c. Ông Ixaác  

       d. Ông Giuse  

 

79.  Mẹ ông Ghécsôm là ai ?(Xh 2,21-22)

a. Bà Xíppôra

b. Bà Átnát

c. Bà Anna

d. Bà Bát Seva

 

80.  Cha của ông Aharon là ai ?(Xh 6,20)

a. Ông Ghécsôm

b. Ông Giôsuê

c. Ông Amram

d. Ông Êxau

 

81.  Mẹ của ông Aharon là ai ?(Xh 6,20)

a. Bà Xíppôra

b. Bà Giôkhêvét

c. Bà Anna

d. Bà Bát Seva

 

82.  Vợ của ông Aharon là ai ?(Xh 6,23)

a. Bà Xíppôra

b. Bà Átnát

c. Bà Êliseva

d. Bà Bát Seva

 

83.  Con  của ông Aharon và bà Êliseva là ai ? (Xh 6,23)

a. Ông Nađáp

b. Ông Avihu

c. Ông Elada và Ithama

d. Cả a, b và c đúng.

 

84.  Cha của ông Giôsuê, người phụ tá ông Môsê, đưa dân Ítraen vào Đất Hứa, là ai ?(Gs 1,1)

       a. Ông Kit  

       b. Ông Rơuên

       c. Ông Nun

       d. Ông Giuse  

 

85.  Chồng của kỹ nữ Rakháp, người thành Giêrikhô, là ai ?(Mt 1,5)

       a. Ông E

       b. Ông Hêli

       c. Ông Xanmôn

       d. Ông Giêsê  

 

86.  Con của ông Xanmôn và kỹ nữ Rakháp, người thành Giêrikhô, là ai ?(Mt 1,5)

        a. Ông Ôvết

       b. Ông Hêli

       c. Ông Bôát

       d. Ông Giêsê  

 

87. Chồng của bà Đơvôra, một nữ ngôn sứ làm thủ lãnh dân Ítraen, là ai ?(Tl 4,4)     

       a. Ông Encana

       b. Ông Pôti Phêra

       c. Ông Láppiđốt

       d. Ông Giêsê  

 

88.  Cha của ông Samsôn, một thủ lãnh nổi tiếng của dân Ítraen, là ai ?(Tl 13,8...)

a. Ông Encana

b. Ông Pôti Phêra

c. Ông Láppiđốt

d. Ông Manôác

 

89.  Chồng của bà Naomi là ai ?(R 1,3)

a. Ông Encana

b. Ông Êlimeléc

c. Ông Láppiđốt

d. Ông Manôác

 

90.  Hai người con trai của bà Naomi và ông Êlimeléc là ai ?(R 1,5)

a. Ông Cain và Sết

b. Ông Máclôn và Kingiôn

c. Ông Giacóp và Exau

d. Ông Giuse và Bengiamin

 

91.  Hai cô con dâu của bà Naomi và ông Êlimeléc là ai ?(R 1,5)

a. Bà Lêa và Rakhen

b. Bà Oócpa và Rút

c. Bà Maria và Êlisabét

d. Bà Lô Rukhama và Lô Ammi

 

92.  Ai đã theo bà Naomi trở lại quê hương Bêlem ? (R 1,18)

a. Bà Lêa

b. Bà Rút

c. Bà Oócpa

d. Bà Maria

 

93.  Tại Bêlem, ai đã cưới bà Rút, con dâu bà Naomi, là vợ ? (R 4,1...)

a. Ông Giêsê

b. Ông Bôát

c. Ông Kit

d. Ông Hôsê

 

94.  Con của bà Rút và ông Bôát là ai ?(R 4,17)

a. Ông Giêsê

b. Ông Ôvết

c. Ông Kit

d. Ông Hôsê

 

95.  Ai đã sinh ra ông Giêsê ? (R 4,22)

a. Ông Giuse

b. Ông Ôvết

c. Ông Encana

d. Ông Hôsê

 

96.  Ông nội của Vua Đavít là ai ? (R 4,22)

a. Ông Giêsê

b. Ông Bôát

c. Ông Kit

d. Ông Hôsê

 

97.  Chồng bà Anna, người Épraim, là ai ?(1Sm 1,2)

a. Ông Hêli

b. Ông Encana

c. Ông Tôbia

d. Ông Hôsê

 

98.  Vì không có con, bà Anna luôn khẩn cầu với Đức Chúa. Cuối cùng, Người đã ban cho bà một người con. Con bà là ai ?(1Sm 1,20)

a. Ông Đanien

b. Ông Samuen

c. Ông Encana

d. Ông Hôsê

 

99.  Cha của ngôn sứ Samuen là ai ?(1Sm 1,2)

a. Ông Đanien

b. Ông Samuen

c. Ông Encana

d. Ông Hôsê

 

100. Con trai đầu lòng của ngôn sứ Samuen là ai ? (1Sm 8,1)

a. Ông Đanien

b. Ông Giôen

c. Ông Encana

d. Ông Hôsê

 

101. Cha của Saun, vua đầu tiên của dân Ítraen là ai? (1Sm 9,1)

a. Ông Đanien

b. Ông Kit

c. Ông Nun

d. Ông Hôsê

 

102. Vợ vua Saun là ai ?(1Sm 14,50)

a. Bà Lêa

b. Bà Akhinôam

c. Bà Oócpa

d. Bà Maria

 

103. Cha của bà Akhinôam, vợ vua Saun, là ai ? (1Sm 14,50)

a. Ông Đanien

b. Ông Giôen

c. Ông Encana

d. Ông Akhimaát

 

104. Các con trai vua Saun là ai ?(1Sm 14,49)

a. Ông Giônathan

bÔng Gítvi

c. Ông Manki Sua

d. Cả a, b và c đúng.

 

105. Các con gái vua Saun là ai ?(1Sm 14,49)

a. Cô Lêa và Rakhen

b. Cô Mêráp và Mikhan

c. Cô Maria và Êlisabét

d. Cô Lô Rukhama và Lô Ammi

 

106. Cháu vua Saun, con ông Giônathan, bị bại hai chân là ai ?(Sm 9,6)

a. Ông Mơphibôsét

b. Ông Giôen

c. Ông Encana

d. Ông Akhimaát

 

107. Ông Mơphibôsétcon ông Giônathan, được vua Đavít đối đãi tử tế có một người con trai là ai ? (Sm 9,6)

a. Ông Giôsuê

b. Ông Mikha

c. Ông Êlia

d. Ông Amốt

 

108. Cha của ông Đavít là ai ?(1Sm 16,1...)

a. Ông Giuse

b. Ông Ôvết

c. Ông Encana

d. Ông Giêsê

 

109. Cô Mikhan là con của ai ? (1Sm 18,20)

a. Vua Hêrôđê

b. Vua Saun

c. Vua Salomôn

d. Vua Đavít

 

110. Vua Saun gã con gái mình là Mikhan cho ai ? (1Sm 18,27)

a. Ông Hêrôđê

b. Ông Saun

c. Ông Salomôn

d. Ông Đavít

 

111. Con đầu lòng của vua Đavít là ai ?(1Sbn 3,1)

a. Ông Salomôn

b. Ông Amnôn

c. Ông Ađônigia

d. Ông Gítrơam

 

112. Mẹ của ông Amnôn, con đầu lòng của vua Đavít, là ai ?(1Sbn 3,1)

a. Bà Avigagin

b. Bà Akhinôam

c. Bà Maakha

d. Bà Khácghít

 

113. Một người con của vua Đavít làm loạn, xưng vương là ai ?(2Sm 15,7)

a. Ông Amnôn

b. Ông Ápsalôm

c. Ông  Đaniên

d. Ông Sơphátgia

 

115. Mẹ của Ápsalôm, người nổi loạn xưng vương, là ai ?(2Sm 3,3)

a. Bà Avigagin

b. Bà Akhinôam

c. Bà Maakha

d. Bà Khácghít

 

116. Khi vua Đavít đã già, hoàng tử nào đã tự xưng vương ?(1V 1,1...)

a. Hoàng tử Amnôn

b. Hoàng tử Ápsalôm

c. Hoàng tử Ađônigiahu

d. Hoàng tử Sơphátgia

 

117. Hoàng tử Ađônigiahu, người đã tự xưng vương, là con của ai ? (1V 1,1...)

a. Bà Avigagin

b. Bà Akhinôam

c. Bà Maakha

d. Bà Khácghít

 

118. Hoàng tử nào được tấn phong làm vua kế vị vua Đavít ? (1V 1,11...)

a. Hoàng tử Amnôn

b. Hoàng tử Ápsalôm

c. Hoàng tử Salômôn

d. Hoàng tử Sơphátgia

 

119. Mẹ của vua Salômôn là ai ? (1V 1,11...)

a. Bà Bát Seva

b. Bà Akhinôam

c. Bà Maakha

d. Bà Khácghít

 

120. Người lên ngôi kế vị vua Salômôm là ai ?(1V 11,43)

a. Ông Giarópam

b. Ông Rơkhápam

c. Ông Giônathan

d. Ông Nathan

 

121. Cha của thái tử Rơkhápam là ai ?(1V 11,43)

a. Vua Đavít

b. Vua Salômôn

c. Vua Saun

d. Vua Hêrôđê

 

122. Mẹ vua Rơkhápam, người kế vị vua Salômôn, là ai ? (1V 14,21)

a. Bà Bát Seva

b. Bà Naama

c. Bà Maakha

d. Bà Khácghít

 

123. Cha của ngôn sứ Êlisa là ai ?(1V 19,19)

a. Ông Giarópam

b. Ông Saphát

c. Ông Giônathan

d. Ông Nathan

 

124. Cha của ông Tôbít, người bị lưu đày tại Ninivê, là ai ?(Tb 1,1)

a. Ông Tôbia

b. Ông Saphát

c. Ông Tôbiên

d. Ông Nathan

 

125. Con ông Tôbít, người bị lưu đày tại Ninivê, là ai? (Tb 1,1)

a. Ông Tôbia

b. Ông Saphát

c. Ông Tôbiên

d. Ông Nathan

 

126. Vợ ông Tôbít, người bị lưu đày tại Ninivê, là ai ? (Tb 1,20)

a. Bà Bát Seva

b. Bà Naama

c. Bà Anna

d. Bà Khácghít

 

127. Mẹ ông Tôbia là ai ?(Tb 1,20)

a. Bà Xara

b. Bà Naama

c. Bà Anna

d. Bà Khácghít

 

128. Vợ của ông Tobia là ai ?(Tb 8,1-9)

a. Bà Xara

b. Bà Naama

c. Bà Anna

d. Bà Khácghít

 

129. Mẹ của bà Xara, vợ ông Tobia, là ai ?(Tb 7,15)

a. Bà Étna

b. Bà Naama

c. Bà Anna

d. Bà Khácghít

 

130. Cha của bà Xara, vợ ông Tobia, là ai ?(Tb 7,15)

a. Ông Raguên

b. Ông Saphát

c. Ông Tôbiên

d. Ông Nathan

 

131. Cha bà Giuđitha, người đã giết tướng Hôlôphécnê, là ai ?(Gđt 8,1...)

a. Ông Raguên

b. Ông Saphát

c. Ông Mơrari

d. Ông Nathan

 

132. Chồng bà Giuđitha, người đã giết tướng Hôlôphécnê, là ai ?(Gđt 8,1...)

a. Ông Amốc

b. Ông Saphát

c. Ông Mơrari

d. Ông Mơnase

 

133. Cha của ngôn sứ Isaia là ai ?(Is 1,1)

a. Ông Amốc

b. Ông Saphát

c. Ông Mơrari

d. Ông Nathan

 

134. Cha của ngôn sứ Giêrêmia là ai ?(Gr 1,1)

a. Ông Amốc

b. Ông Saphát

c. Ông Mơrari

d. Ông Khinkigiahu

 

135. Ngôn sứ Hôsê là con của ai ? (Hs 1,1)

a. Ông Amốc

b. Ông Bơêri

c. Ông Mơrari

d. Ông Khinkigiahu

 

136. Vợ của ngôn sứ Hôsê là ai ?(Hs 1,3)

a. Bà Étna

b. Bà Gôme

c. Bà Anna

d. Bà Khácghít

 

137. Cha bà Gôme, vợ của ngôn sứ Hôsê, là ai ? (Hs 1,3)

a. Ông Đíplagim

b. Ông Bơêri

c. Ông Mơrari

d. Ông Khinkigiahu

 

138. Những người con của  ngôn sứ Hôsê và bà Gôme, là ai ?(Hs 1,3)

a. Cô Gítrơen

b. Cô Lô Rukhama

c. Cô Lô Ammi

d. Cả a, b và c đúng.

 

139. Bản gia phả của Đức Giêsu theo thánh Mátthêu, người đã sinh ra ông Giuse, chồng bà Maria và là cha nuôi của Đức Giêsu là ai ?(Mt 1,16)

       a. Ông Giacóp

       b. Ông Dacaria

       c. Ông Giêsê

       d. Ông Ápraham

 

140. Cha nuôi của Đức Giêsu là ai ?(Mt 1,16)

a. Ông Giacóp

       b. Ông Dacaria

       c. Ông Giêsê

       d. Ông Ápraham

 

141. Mẹ của Đức Giêsu là ai ?(Mt 1,16)

a. Bà Étna

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Maria

 

142. Vợ của tư tế Dacaria là ai ?(Lc 1,24)

a. Bà Êlisabét

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Maria

 

143. Cha của ông Gioan Tẩy giả là ai ?(Lc 1,59)

a. Thượng tế Caipha

b. Tư tế Dacaria

c. Tổng trấn Philatô

d. Thượng tế Hêli

 

144. Mẹ của ông Gioan Tẩy giả là ai ?(Lc 1,57)

a. Bà Êlisabét

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Maria

 

145. Tông đồ Anrê là anh của ai ?(Mt 10,2)

a. Tông đồ Gioan

b. Tông đồ Phêrô

c. Tông đồ Tôma

d. Tông đồ Giacôbê

 

146. Cha của tông đồ Phêrô là ai ?(Mt 16,16)

a. Ông Giôna

b. Ông Anphê

c. Ông Giacôbê

d. Ông Giêsê

 

147. Cha của tông đồ Gioan là ai ?(Mt 10,2)

a. Ông Dêbêđê

b. Ông Anphê

c. Ông Giacôbê

d. Ông Giêsê

 

148. Anh của tông đồ Gioan là ai ?(Mt 10,2)

a. Tông đồ Gioan

b. Tông đồ Phêrô

c. Tông đồ Tôma

d. Tông đồ Giacôbê

 

149. Cha của tông đồ Giacôbê Tiền là ai ?(Mt 10,2)

a. Ông Giôna

b. Ông Anphê

c. Ông Dêbêđê

d. Ông Giêsê

 

150. Cha của tông đồ Giacôbê Hậu là ai ?(Mt 10,3)

a. Ông Giôna

b. Ông Anphê

c. Ông Dêbêđê

d. Ông Giêsê

 

151. Cha của anh mù Batimê người thành Giêrikhô là ai ?(Mc 10,45)

a. Ông Kit

b. Ông Anphê

c. Ông Giacôbê

d. Ông Timê

 

152. Vợ ông Cơlôpát, người đứng dưới chân thập giá, là ai ?(Ga 19,25)

a. Bà Êlisabét

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Maria

 

153. Mẹ các ông Giacôbê Thứ và Giôxết, người đứng dưới chân thập giá, là ai ?(Mc 15,40)

a. Bà Êlisabét

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Maria

 

154. Thân phụ hai ông Alêxanđê và Ruphô, người vác thập giá đỡ Đức Giêsu, là ai ?(Mc 15,21)

a. Ông Kit

b. Ông Anphê

c. Ông Giacôbê

d. Ông Simôn

 

155. Cha của ông Ruphô là ai ?(Mc 15,21)

a. Ông Kit

b. Ông Anphê

c. Ông Giacôbê

d. Ông Simôn

 

156. Anh Ladarô là em của ai ? (Ga 11,1...)

a. Bà Mácta

b. Bà Maria

c. Bà Gioanna

d. Chỉ có a và b đúng.

 

157. Chị của ông Ladarô và Maria là ai ?(Ga 11,1...)

a. Bà Êlisabét

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Mácta

 

158. Cha của tông đồ Giuđa, còn gọi là Tađêô, là ai ? (Cv 1,13)

a. Ông Kit

b. Ông Anphê

c. Ông Giacôbê

d. Ông Simôn

 

159. Chồng của bà Hêrôđia là ai ?(Mt 14,3)

a. Vua Hêrôđê Cả

b. Tiểu vương Philípphê

c. Vua Hêrôđê Antipa

d. Tổng trấn Phéttô

 

160. Mẹ của ông Gioan, cũng gọi là Máccô, là ai ? (Cv 12,12)      

a. Bà Maria

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Mácta

 

161. Bà Bécnikê là vợ của vua nào ?(Cv 25,13)

a. Vua Ácríppa

b. Tiểu vương Philípphê

c. Vua Hêrôđê Antipa

d. Tổng trấn Phéttô

 

162. Vợ tổng trấn Phêlích là ai ?(Cv 24,24)

a. Bà Đơruxila

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Mácta

 

163. Vợ ông Aquila là ai ?(Cv 18,1-19) 

a. Bà Pơrítkila

b. Bà Gioanna

c. Bà Anna

d. Bà Mácta

 

164Gia đình được thánh Phaolô hay trọ ở tại thành Côrinthô, đó là ai ? (Cv 18,1-19)

       a. Bà Lyđia và ông Gioan         

       b. Bà Đamari và ông Aquila

       c. Bà Giaên và ông  Simon     

       d. Bà Pơrítkila và ông Aquila

 

165. Gia đình ngoại giáo đầu tiên được thánh Phêrô rửa tội là ai ?(Cv 10,34-48)

       a. Gia đình ông Aquila

       b. Gia đình ông Cônêliô

       c. Gia đình ông Têphana

       d. Gia đình ông Gioan

 

166. Gia đình đầu tiên được thánh Phaolô rửa tội tại Akhaia là ai ?(1Cor 1,16 & 16,15)

       a. Gia đình Phêrô           

       b. Gia đình Cônêliô

       c. Gia đình Máccô         

      d. Gia đình Têphana

 

GB. NGUYỄN THÁI HÙNG

 

 

+ + + + + + +

 

 

 

166 câu Trắc Ngiệm:

NHỮNG GIA ĐÌNH

TRONG THÁNH KINH

 

01.   b. Ông Ađam và Evà     

02.   b. Ông Cain, ông Aben, ông Sết (St 4,1 & 25)

03.   b. Ông Ađam và Evà (St 4,1 & 25)

04.   b. Bà Evà (St 4,1 & 25)

05.   b. Ông Ađam (St 4,1 & 25)

06.   b. Bà Evà (St 4,1 & 25)

07.   b. Ông Ađam (St 4,1 & 25)

08.   b. Bà Evà (St 4,1 & 25)

09.   b. Ông Ađam (St 4,1 & 25)

10.   b. Ông Khanốc (Stk 4,17)

11.   b. Ông Mơthusaên (Stk 4,18)

12.   b. Bà Ađa và Xila (Stk 4,19)

13.   b. Bà Ađa (Stk 4,20)

14.   b. Bà Ađa (Stk 4,22)

15.   c. Bà Xila (Stk 4,22)

16.   b. Ông Laméc (Stk 4,22)

17.   c. Ông Nôe (Stk 4,32)

18.   d. Ông Nôe (Stk 4,32)

19.   b. Ông Nôe (Stk 4,32)

20.   b. Ông Kham (Stk 4,22)

21.   a. Gia đình ông Nôê (St 6,5 -10)

22.   a. Ông Sêm, ông Kham và ông Giaphét (St 6,5-10)

23.   b. Ông Têrác (St 11,27)

24.   b. Ông Ápram, Nakho và Haran (St 11,27)

25.   b. Ông Haran (St 11,27)

26.   b. Bà Xarai (St 11,29)

27.   b. Ông Haran (St 11,27)

28.   b. Ông Têrác (St 11,27)

29.   d. Ông Ápraham, bà Xara và Ixaác ( St 21,1-5 )

30.   a. Ông Ápram (Stk 16,15)

31.   b. Bà Haga (Stk 16,15)

32.   d. Ông Ápram và bà Haga (Stk 16,15)

33.   c. Bà Xara (Stk 21,3)

34.   a. Ông Ápraham (Stk 21,3)

35.   d. Ông Ápram và bà Xara (Stk 21,3)

36.   b. Bà Rêbêca (Stk 24,67)

37.   a. Ông Bơthuên (Stk 24,67)

38.  c. Ông Ixaác và bà Rêbêca (St 25,19-27)

39.   d. Ông Nơvagiốt (Stk 25,13)

40.   d. Ông Ixaác (Stk 25,25)

41.   b. Bà Rêbêca (Stk 25,25)

42.   d. Ông Ixaác (Stk 25,26)

43.   b. Bà Rêbêca (Stk 25,26)

44.   b. Ông Giacóp (Stk 25,26)

45.   b. Bà Giuđitha (Stk 26,34)

46.   b. Bà Makhalát (Stk 28,11)

47.   b. Bà Lêa và bà Rakhen (Stk 29,30)

48.   b. Ông Laban (Stk 29,30)

49.   b. Ông Laban (Stk 29,30)

50.   b. Ông Rưuvên (Stk 29,32)

51.   b. Bà Lêa (Stk 29,32)

52.   b. Ông Bengiamin (Stk 35,18)

53.   a. Bà Rakhen (Stk 29,32)

54.   d. Chỉ có a và b đúng (Stk 35,24)

55.   b. Bà Binha (Stk 35,25)

56.   d. Chỉ có a và b đúng. (Stk 35,25)

57.   a. Bà Dinpa (Stk 35,26)

58.   d. Chỉ có a và b đúng. (Stk 35,26)

59.   d. Cả a, b và c đúng. (Stk 35,23)

60.   c. 13 (St 35,23-26 & 34,1)

61.  a. Cô Đina (St 34,1)

62.   b. Bà Lêa (St 34,1)

63.   d. Cả a, b và c đúng. (St 35,23-26 &34,1)

64.   d. Ông Giuđa (Stk 38,6)

65.   d. Bà Tama (Stk 38,6)

66.   b. Ông Giuđa và bà Tama (Stk 38,29-30)

67.   d. Bà Rakhen (Stk 35,24)

68.   c. Ông Giacóp (Stk 35,24)

69.   b. Bà Átnát (Stk 41,45)

70.   b. Tư tế Pôti Phêra (Stk 41,45)

71.   b. Ông Mơnase (Stk 41,51)

72.   b. Ông Épraim (Stk 41,52)

73.   b. Bà Átnát (Stk 41,51)

74.   a. Ông Amram và bà Giôkhêvét (Xh 6,20)

75.   b. Ông Aharon và bà Miriam (Xh 6,20 &15,20)

76.   c. Bà Xíppôra (Xh 2,21-22)

77.   a. Ông Ghécsôm (Xh 2,21-22)

78.   b. Ông Rơuên (Xh 2,18)

79.   a. Bà Xíppôra (Xh 2,21-22)

80.   c. Ông Amram (Xh 6,20)

81.   b. Bà Giôkhêvét (Xh 6,20)

82.   c. Bà Êliseva (Xh 6,23)

83.   d. Cả a, b và c đúng.  (Xh 6,23)

84.   c. Ông Nun (Gs 1,1)

85.   c. Ông Xanmôn (Mt 1,5)

86.   c. Ông Bôát (Mt 1,5)

87.   c. Ông Láppiđốt (Tl 4,4)

88.   d. Ông Manôác (Tl 13,8...)

89.   b. Ông Êlimeléc (R 1,3)

90.   b. Ông Máclôn và Kingiôn (R 1,5)

91.   b. Bà Oócpa và Rút (R 1,5)

92.   b. Bà Rút (R 1,18)

93.   b. Ông Bôát (R 4,1...)

94.   b. Ông Ôvết (R 4,17)

95.   b. Ông Ôvết (R 4,22)

96.   b. Ông Bôát (R 4,22)

97.   b. Ông Encana (1Sm 1,2)

98.   b. Ông Samuen (1Sm 1,20)

99.   c. Ông Encana (1Sm 1,2)

100. b. Ông Giôen (1Sm 8,1)

101. b. Ông Kit (1Sm 9,1)

102. b. Bà Akhinôam (1Sm 14,50)

103. d. Ông Akhimaát (1Sm 14,50)

104. d. Cả a, b và c đúng. (1Sm 14,49)

105. b. Cô Mêráp và Mikhan (1Sm 14,49)

106. a. Ông Mơphibôsét (Sm 9,6)

107. b. Ông Mikha (Sm 9,6)

108. d. Ông Giêsê (1Sm 16,1...)

109. b. Vua Saun (1Sm 18,20)

110. d. Ông Đavít (1Sm 18,27)

111. b. Ông Amnôn (1Sbn 3,1)

112. b. Bà Akhinôam (1Sbn 3,1)

113. b. Ông Ápsalôm (2Sm 15,7)

115. c. Bà Maakha (2Sm 3,3)

116. c. Hoàng tử Ađônigiahu (1V 1,1...)

117. d. Bà Khácghít (1V 1,1...)

118. c. Hoàng tử Salômôn (1V 1,11...)

119. a. Bà Bát Seva (1V 1,11...)

120. b. Ông Rơkhápam (1V 11,43)

121. b. Vua Salômôn (1V 11,43)

122. b. Bà Naama (1V 14,21)

123. b. Ông Saphát (1V 19,19)

124. c. Ông Tôbiên (Tb 1,1)

125. a. Ông Tôbia (Tb 1,1)

126. c. Bà Anna (Tb 1,20)

127. c. Bà Anna (Tb 1,20)

128. a. Bà Xara (Tb 8,1-9)

129. a. Bà Étna (Tb 7,15)

130. a. Ông Raguên (Tb 7,15)

131. c. Ông Mơrari (Gđt 8,1...)

132. d. Ông Mơnase (Gđt 8,1...)

133. a. Ông Amốc (Is 1,1)

134. d. Ông Khinkigiahu  (Gr 1,1)

135. b. Ông Bơêri  (Hs 1,1)

136. b. Bà Gôme (Hs 1,3)

137. a. Ông Đíplagim  (Hs 1,3)

138. d. Cả a, b và c đúng. (Hs 1,3)

139. a. Ông Giacóp (Mt 1,16)

140. a. Ông Giacóp (Mt 1,16)

141. d. Bà Maria (Mt 1,16)

142. a. Bà Êlisabét (Lc 1,24)

143. b. Tư tế Dacaria (Lc 1,59)

144. a. Bà Êlisabét (Lc 1,57)

145. b. Tông đồ Phêrô (Mt 10,2)

146. a. Ông Giôna (Mt 16,16)

147. a. Ông Dêbêđê (Mt 10,2)

148. d. Tông đồ Giacôbê (Mt 10,2)

149. c. Ông Dêbêđê (Mt 10,2)

150. b. Ông Anphê (Mt 10,3)

151. d. Ông Timê (Mc 10,45)

152. d. Bà Maria (Ga 19,25)

153. d. Bà Maria (Mc 15,40)

154. d. Ông Simôn (Mc 15,21)

155. d. Ông Simôn (Mc 15,21)

156. d. Chỉ có a và b đúng. (Ga 11,1...)

157. d. Bà Mácta (Ga 11,1...)

158. c. Ông Giacôbê (Cv 1,13)

159. b. Tiểu vương Philípphê (Mt 14,3)

160. a. Bà Maria (Cv 12,12)  

161. a. Vua Ácríppa (Cv 25,13)

162. a. Bà Đơruxila (Cv 24,24)

163. a. Bà Pơrítkila (Cv 18,1-19)  

164. d. Bà Pơrítkila và ông Aquila (Cv 18,1-19)

165. b. Gia đình ông Cônêliô (Cv 10,34-48)

166. d. Gia đình Têphana (1Cor 1,16 & 16,15)

 

 

GB. NGUYỄN THÁI HÙNG