Home
Printer-friendly versionSend by email
-A A +A

VHGL Các Thánh Tử Đạo Vn - Trắc Nghiệm 3

Tác giả: 
Nguyễn Thái Hùng

VUI HỌC GIÁO LÝ

CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM

Trắc Nghiệm * 3

Gb. Nguyễn Thái Hùng

 

 

      Giáo Hội Việt Nam

hiện diện trên mảnh đất Lạc Hồng

non năm trăm năm (1533).

Từ khai sinh đến trưởng thành,

Giáo Hội có một bề dày lịch sử phong phú.

 Có lúc ánh sáng chen lẫn bóng tối,

có lúc vinh quang lẫn tủi nhục.

Người Công giáo Việt Nam

 phải biết lịch sử Giáo Hội Việt Nam

để yêu, để  tránh sai lầm

và để vững bước trên đường Chân Lý.

 

 

 

 

100

 

532. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần, Sinh năm 1766 tại Ngọc Ðồng, Hưng Yên, Linh mục triều, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

533. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị chết rũ tù

d. Bị xử lăng trì

 

534. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

535. Linh mục Phêrô Nguyễn Bá Tuần được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

536. Thánh Phêrô Nguyễn Bá Tuần được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 24 tháng 11

c. Ngày 15 tháng 7

d. Ngày 26 tháng 5

 

101

 

537. Linh mục Phêrô Lê Tùy, Sinh năm 1773 tại Bằng Sở, Hà Ðông, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

538. Linh mục Phêrô Lê Tùy chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

539. Linh mục Phêrô Lê Tùy chịu tử đạo tại Quan Ban vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1833

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

540. Linh mục Phêrô Lê Tùy được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

541. Thánh Phêrô Lê Tùy được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

102

 

542. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự, Sinh năm 1811 tại tại Ninh Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

543. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

544. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự chịu tử đạo tại Ðồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

545. Thầy giảng Phêrô Nguyễn Khắc Tự được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

546. Thánh Phêrô Nguyễn Khắc Tự được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 9

d. Ngày 10 tháng 7

 

103

 

547. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự, Sinh năm 1796 tại Ninh Cường, Bùi Chu, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

548. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

549. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự chịu tử đạo tại Bắc Ninh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

550. Linh mục Phêrô Nguyễn Văn Tự được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

551. Thánh Phêrô Nguyễn Văn Tự được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

104

 

552. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân, Sinh năm 1780 tại Kẻ Bói, Hà Nam, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

553. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

554. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân chịu tử đạo tại Sơn Tây  vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1833

c. Năm 1857

d. Năm 1862

 

555. Thầy giảng Phêrô Ðoàn Văn Vân được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1909) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

556. Thánh Phêrô Ðoàn Văn Vân được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 17 tháng 9

d. Ngày 25 tháng 5

 

105

 

557. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh, Sinh năm 1815 tại Cái Mơn, Vĩnh Long, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

558. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

559. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh chịu tử đạo tại Ðình Khao vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1853

d. Năm 1862

 

560. Linh mục Philipphê Phan Văn Minh được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

 

561. Thánh Philipphê Phan Văn Minh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 21 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 03 tháng 7

d. Ngày 26 tháng 5

 

106

 

562. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa, Sinh năm 1787 tại Mai Vĩnh, Thừa Thiên, Y Sĩ, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

563. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

564. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa chịu tử đạo tại An Hòa vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

565. Giáo dân Simon Phan Ðắc Hòa được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

566. Thánh Simon Phan Ðắc Hòa được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

107

 

567. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh, Sinh năm 1814 tại Phù Trang, Nam Ðịnh,  dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

568. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

569. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh chịu tử đạo tại Cổ Mê vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

570. Linh mục Stêphanô Nguyễn Văn Vinh được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

571. Thánh Stêphanô Nguyễn Văn Vinh được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 19 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

108

 

572. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ, Sinh năm 1783 tại Phú Nhai, Nam Ðịnh, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

573. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

574. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ chịu tử đạo tại Bẩy Mẫu vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

575. Linh mục Tôma Ðinh Viết Dụ được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

576. Thánh Tôma Ðinh Viết Dụ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

109

 

577. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ, Sinh năm 1810 tại Bồ Trang, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

578. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

579. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ chịu tử đạo tại Cổ Mê vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

.

580. Giáo dân Tôma Nguyễn Văn Ðệ được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

581. Thánh Tôma Nguyễn Văn Ðệ được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 19 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

110

 

582. Linh mục Tôma Khuông, Sinh năm 1780 tại Nam Hào, Hưng Yên, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

583. Linh mục Tôma Khuông chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

584. Linh mục Tôma Khuông chịu tử đạo tại Hưng Yên vào năm nào ?

a. Năm 1860

b. Năm 1839

c. Năm 1851

d. Năm 1862

 

585. Linh mục Tôma Khuông được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

586. Thánh Tôma Khuông được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 30 tháng 1

 

111

 

587. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện, Sinh năm 1820 tại Trung Quán, Quảng Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

588. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

589. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện chịu tử đạo tại Nhan Biều vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

590. Chủng sinh  Tôma Trần Văn Thiện được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

591. Thánh Tôma Trần Văn Thiện được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 19 tháng 12

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 21 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

112

 

592. Thầy giảng Tôma Toán, Sinh năm 1767 tại Cần Phan, Nam Ðịnh, dòng ba Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

593. Thầy giảng Tôma Toán chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị chết rũ tù

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

594. Thầy giảng Tôma Toán chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1840

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

595. Thầy giảng Tôma Toán được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

596. Thánh Tôma Toán được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 26 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 27 tháng 6

 

113

 

597. Giáo dân Vincentê Dương, Sinh tại Doãn Trung, Thái Bình, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

598. Giáo dân Vincentê Dương chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

599. Giáo dân Vincentê Dương chịu tử đạo tại Nam Ðịnh vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

600. Giáo dân Vincentê Dương được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

601. Thánh Vincentê Dương được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 6

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

114

 

602. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm, Sinh năm 1761 tại Ân Ðô, Quảng Trị, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

603. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

604. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm chịu tử đạo tại Ðồng Hới vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

605. Linh mục Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

606. Thánh Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 06 tháng 6

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 24 tháng 11

 

115

 

607. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm, Sinh năm 1732 tại Trà Lũ, Bùi Chu, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

 

608. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

609. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm chịu tử đạo tại Ðồng Mơ vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

610. Linh mục Vincentê Lê Quang Liêm được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1906) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

611. Thánh Vincentê Lê Quang Liêm được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 07 tháng 11

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

116

 

612. Giáo dân Vincentê Tường, Sinh tại Phú Yên, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

613. Giáo dân Vincentê Tường chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

614. Giáo dân Vincentê Tường  chịu tử đạo tại Làng Cốc vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1839

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

615. Giáo dân Vincentê Tường được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1951) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

616. Thánh Vincentê Tường được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 16 tháng 06

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

117

 

617. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến, Sinh năm 1764 tại Trà Lũ, Phú Nhai, dòng Ða Minh, chịu tử đạo dưới triều vua nào ?

a. Vua Tự Đức (1847-1883)

b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

d. Vua Cảnh Thịnh (1782-1802)

 

618. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Bị xử trảm

c. Bị thiêu sống

d. Bị xử lăng trì

 

619. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến chịu tử đạo tại Hải Dương vào năm nào ?

a. Năm 1773

b. Năm 1838

c. Năm 1859

d. Năm 1862

 

620. Linh mục Vincentê Ðỗ Yến được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước (1900) ?

a. Đức Giáo hoàng Piô X

b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

621. Thánh Vincentê Ðỗ Yến được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 30 tháng 6

b. Ngày 11 tháng 10

c. Ngày 05 tháng 9

d. Ngày 26 tháng 5

 

118

 

622. Thầy giảng Anrê Phú Yên được ai rửa tội ?

a. Giáo sĩ Antôniô Barbosa           

b. Giáo sĩ Gaspar d’Amaral

c. Giáo sĩ Đắc Lộ                   

d. Giáo sĩ Gaspar de Santa Cruz

 

623. Thầy giảng Anrê Phú Yên chịu tử đạo thế nào ?

a. Bị xử giảo

b. Chém đầu

c. Chết rũ tù

d. Thiêu sống

               

624. Vị giáo sĩ nào đã chứng kiến thầy giảng Anrê Phú Yên chịu tử đạo ?

a. Giáo sĩ Antôniô Barbosa           

b. Giáo sĩ Gaspar d’Amaral

c. Giáo sĩ Đắc Lộ                   

d. Giáo sĩ Gaspar de Santa Cruz

 

625. Câu nói thời danh : “Chúng ta hãy lấy tình yêu để đáp trả tình yêu của Chúa chúng ta, hãy lấy mạng sống đáp trả mạng sống” là của ai ?

a. Thánh Phaolô Lê Bảo Tịnh

b. Thánh Anrê Trần An Dũng Lạc

c. Chân Phước Anrê Phú Yên                

d. Giáo sĩ Đắc Lộ   

 

626. Từ cuối cùng thốt ra từ môi miệng thầy giảng Anrê Phú Yên là gì ?

a. Giêsu          

b. Maria

c. Giuse                  

d. Lạy Chúa, xin cứu con

 

627. Thầy giảng Anrê Phú Yên chịu tử đạo dưới triều ai nào ở Đàng Trong ? (1644)

a. Vua Tự Đức

b. Vua Gia Long

c. Chúa Thượng Vương

d. Vua Cảnh Thịnh

 

628. Thầy giảng Anrê Phú Yên được Đức Giáo hoàng nào tôn phong lên bậc chân phước ?

a. Đức Giáo hoàng Gioan Phaolô II

b. Đức Giáo hoàng Biển Đức XVI

c. Đức Giáo hoàng Piô XII

d. Đức Giáo hoàng Gioan XXIII

 

629. Thầy giảng Anrê Phú Yên được Giáo hoàng Gioan Phaolô II tôn phong lên bậc chân phước năm nào ?

a. Năm 1988

b. Năm 1998

c. Năm 2000

d. Năm 2005

 

630. Chân phước Anrê Phú Yên được mừng kính vào ngày nào ?

a. Ngày 12 tháng 7

b. Ngày 21 tháng 12

c. Ngày 06 tháng 4

d. Ngày 26 tháng 7

 

631. Những ai đang được xúc tiến để được tuyên phong chân phước và hiển thánh ?

a. Đấng Đáng Kính Hồng y Phanxicô Xaviê Nguyễn Văn Thuận.       

b. Cha Phanxicô Xaviê Trương Bửu Diệp

c. Thầy Marcel Nguyễn Tân Văn

d. Đấng Đáng Kính William Gagnon, dòng tu sĩ Cứu Tế của Thánh Gioan Thiên Chuá

e. Cả ai, b và c đúng.

 

 

GB. NGUYỄN THÁI HÙNG

 

Xin em thêm tại đây

https://sites.google.com/site/vuihocthanhkinhf/r-giao-hoi/giao-hoi-viet-nam

 

 

Lời giải đáp

 

100. Lm Phêrô Nguyễn Bá Tuần

532. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

533. c. Bị chết rũ tù

534. b. Năm 1838

535. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

536. c. Ngày 15 tháng 7

101. Lm Phêrô Lê Tùy

537. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

538. b. Bị xử trảm

539. b. Năm 1833

540. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

541. b. Ngày 11 tháng 10

102. Tg Phêrô Nguyễn Khắc Tự

542. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

543. a. Bị xử giảo

544. b. Năm 1840

545. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

546. d. Ngày 10 tháng 7

103. Lm Phêrô Nguyễn Văn Tự

547. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

548. b. Bị xử trảm

549. b. Năm 1838

550. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

551. c. Ngày 05 tháng 9

104. Tg Phêrô Ðoàn Văn Vân

552. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

553. b. Bị xử trảm

554. c. Năm 1857

555. a. Đức Giáo hoàng Piô X

556. d. Ngày 25 tháng 5

105. Lm Philipphê

Phan Văn Minh

557. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

558. b. Bị xử trảm

559. c. Năm 1853

560. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

561. c. Ngày 03 tháng 7

106. Gd Simon Phan Ðắc Hòa

562. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

563. b. Bị xử trảm

564. b. Năm 1840

565. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

566. a. Ngày 12 tháng 12

107. Lm Stêphanô

Nguyễn Văn Vinh

567. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

568. a. Bị xử giảo

569. b. Năm 1839

570. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

571. a. Ngày 19 tháng 12

108. Lm Tôma Ðinh Viết Dụ

572. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

573. b. Bị xử trảm

574. b. Năm 1839

575. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

576. a. Ngày 26 tháng 11

109. Gd Tôma Nguyễn Văn Ðệ

577. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

578. a. Bị xử giảo

579. b. Năm 1839

580. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

581. a. Ngày 19 tháng 12

110. Lm Tôma Khuông

582. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

583. b. Bị xử trảm.

584. a. Năm 1860.

585. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

586. d. Ngày 30 tháng 01

111. Cs Tôma Trần Văn Thiện

587. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

588. a. Bị xử giảo

589. b. Năm 1838

590. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

591. c. Ngày 21 tháng 9

112. Tg Tôma Toán

592. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

593. a. Bị chết rũ tù

594. b. Năm 1840

595. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

596. d. Ngày 27 tháng 6

113. Gd Vincentê Dương

597. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

598. c. Bị thiêu sống

599. d. Năm 1862

600. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

601. a. Ngày 06 tháng 6

114. Lm Vincentê Nguyễn Thế Ðiểm

602. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

603. a. Bị xử giảo

604. b. Năm 1838

605. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

606. d. Ngày 24 tháng 11

115. Lm Vincentê Lê Quang Liêm

607. b. Chúa Trịnh Sâm (1767-1782)

608. b. Bị xử trảm

609. a. Năm 1773

610. a. Đức Giáo hoàng Piô X

611. a. Ngày 07 tháng 11

116. Gd Vincentê Tường

612. a. Vua Tự Đức (1847-1883)

613. b. Bị xử trảm

614. d. Năm 1862

615. c. Đức Giáo hoàng Piô XII

616. a. Ngày 16 tháng 6

117. Lm Vincentê Ðỗ Yến

617. c. Vua Minh Mạng (1820-1841)

618. b. Bị xử trảm

619. b. Năm 1838

620. b. Đức Giáo hoàng Lêô XIII

621. a. Ngày 30 tháng 6

118. Tg Anrê Phú Yên

622. c. Giáo sĩ Đắc Lộ                     

623. b. Chém đầu

624. c. Giáo sĩ Đắc Lộ                     

625. c. Chân Phước Anrê Phú Yên

626. a. Giêsu                

627. c. Chúa Thượng Vương

628. a. ĐGH Gioan Phaolô II

629. c. Năm 2000

630. d. Ngày 26 tháng 7

631. e. Cả a, b và c đúng.

 

GB. NGUYỄN THÁI HÙNG